椅子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ), 套 (tào)
椅子 nghĩa là ghế.
Nghĩa của 椅子
yǐzi
Ỷ TỬDanh từ- Ghế
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 椅子
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 椅子
- 既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。 Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.Tatoeba #3538049
- 再拿两三把椅子来吧。 Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433505
- 再拿把椅子! Lấy thêm cái ghế nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9054579
- 猫在椅子上面,还是在椅子下面呢? Māo zài yǐzi shàngmiàn, háishi zài yǐzi xiàmiàn ne?Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444973
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
椅子 nghĩa là gì?
椅子 (yǐzi) nghĩa là ghế.
椅子 đọc thế nào?
椅子 đọc là yǐzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 椅子 là gì?
Âm Hán Việt của 椅子 là "ỷ tử".