TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凳

dèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 櫈

Âm Hán Việt ĐẮNG
Bộ thủ: 几 (kỷ) · bộ số 16 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: đắng

凳 nghĩa là ghế dài, đôn.

Nghĩa của 凳

dèng

ĐẮNG
  1. Ghế dài
  2. Đôn

dèng

ĐẮNGphồn thể 櫈
  1. Biến thể của 凳 (dèng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凳

Đồng nghĩa

Từ ghép có 凳

Câu hỏi thường gặp

凳 nghĩa là gì?

凳 (dèng) nghĩa là ghế dài, đôn.

凳 đọc thế nào?

凳 đọc là dèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凳 là gì?

Âm Hán Việt của 凳 là "đắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.