TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

植树节

Zhíshùjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 植樹節

Âm Hán Việt THỰC THỤ TIẾT

植树节 nghĩa là Ngày Lễ Trồng Cây (12 tháng 3), còn gọi là Ngày Toàn Dân Trồng Cây 全民义务植树日 (Quánmín Yìwù Zhíshùrì).

Nghĩa của 植树节

Zhíshùjié

THỰC THỤ TIẾTphồn thể 植樹節tên riêng
  1. Ngày Lễ Trồng Cây (12 tháng 3), còn gọi là Ngày Toàn Dân Trồng Cây 全民义务植树日 (Quánmín Yìwù Zhíshùrì)

Câu hỏi thường gặp

植树节 nghĩa là gì?

植树节 (zhíshùjié) nghĩa là Ngày Lễ Trồng Cây (12 tháng 3), còn gọi là Ngày Toàn Dân Trồng Cây 全民义务植树日 (Quánmín Yìwù Zhíshùrì).

植树节 đọc thế nào?

植树节 đọc là Zhíshùjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 植树节 là gì?

Âm Hán Việt của 植树节 là "thực thụ tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.