TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

植物人

zhíwùrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC VẬT NHÂN

植物人 nghĩa là Người trong trạng thái sống thực vật.

Nghĩa của 植物人

zhíwùrén

THỰC VẬT NHÂNDanh từ
  1. Người trong trạng thái sống thực vật
  2. Người thực vật

Câu hỏi thường gặp

植物人 nghĩa là gì?

植物人 (zhíwùrén) nghĩa là Người trong trạng thái sống thực vật.

植物人 đọc thế nào?

植物人 đọc là zhíwùrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 植物人 là gì?

Âm Hán Việt của 植物人 là "thực vật nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.