TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

植物

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhíwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC VẬT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thực vật” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)

植物 nghĩa là thực vật, cây cối.

Nghĩa của 植物

zhíwù

THỰC VẬTDanh từ, Tính từ
  1. Thực vật
  2. Cây cối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 植物

Đồng nghĩa

Từ ghép có 植物

Câu hỏi thường gặp

植物 nghĩa là gì?

植物 (zhíwù) nghĩa là thực vật, cây cối.

植物 đọc thế nào?

植物 đọc là zhíwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 植物 là gì?

Âm Hán Việt của 植物 là "thực vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.