植物人状态 nghĩa là Trạng thái sống thực vật (tức là hôn mê).
Nghĩa của 植物人状态
zhíwùrénzhuàngtài
THỰC VẬT NHÂN TRẠNG THÁIphồn thể 植物人狀態
Trạng thái sống thực vật (tức là hôn mê)
Câu hỏi thường gặp
植物人状态 nghĩa là gì?
植物人状态 (zhíwùrénzhuàngtài) nghĩa là Trạng thái sống thực vật (tức là hôn mê).
植物人状态 đọc thế nào?
植物人状态 đọc là zhíwùrénzhuàngtài (pinyin).
Âm Hán Việt của 植物人状态 là gì?
Âm Hán Việt của 植物人状态 là "thực vật nhân trạng thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.