TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

植物学家

zhíwùxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 植物學家

Âm Hán Việt THỰC VẬT HỌC GIA

植物学家 nghĩa là nhà thực vật học.

Nghĩa của 植物学家

zhíwùxuéjiā

THỰC VẬT HỌC GIADanh từphồn thể 植物學家
  1. Nhà thực vật học

Câu hỏi thường gặp

植物学家 nghĩa là gì?

植物学家 (zhíwùxuéjiā) nghĩa là nhà thực vật học.

植物学家 đọc thế nào?

植物学家 đọc là zhíwùxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 植物学家 là gì?

Âm Hán Việt của 植物学家 là "thực vật học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.