TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

植物肉

zhíwùròu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC VẬT NHỤC

植物肉 nghĩa là Thịt làm từ thực vật.

Nghĩa của 植物肉

zhíwùròu

THỰC VẬT NHỤC
  1. Thịt làm từ thực vật

Câu hỏi thường gặp

植物肉 nghĩa là gì?

植物肉 (zhíwùròu) nghĩa là Thịt làm từ thực vật.

植物肉 đọc thế nào?

植物肉 đọc là zhíwùròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 植物肉 là gì?

Âm Hán Việt của 植物肉 là "thực vật nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.