TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

植田

Zhítián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC ĐIỀN

植田 nghĩa là Ueda (họ và địa danh Nhật Bản).

Nghĩa của 植田

Zhítián

THỰC ĐIỀNtên riêng
  1. Ueda (họ và địa danh Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

植田 nghĩa là gì?

植田 (zhítián) nghĩa là Ueda (họ và địa danh Nhật Bản).

植田 đọc thế nào?

植田 đọc là Zhítián (pinyin).

Âm Hán Việt của 植田 là gì?

Âm Hán Việt của 植田 là "thực điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.