TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

椭圆函数

tuǒyuánhánshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橢圓函數

Âm Hán Việt THỎA VIÊN HÀM SỐ

椭圆函数 nghĩa là hàm elip.

Nghĩa của 椭圆函数

tuǒyuánhánshù

THỎA VIÊN HÀM SỐDanh từphồn thể 橢圓函數
  1. toán Hàm elip

Câu hỏi thường gặp

椭圆函数 nghĩa là gì?

椭圆函数 (tuǒyuánhánshù) nghĩa là hàm elip.

椭圆函数 đọc thế nào?

椭圆函数 đọc là tuǒyuánhánshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 椭圆函数 là gì?

Âm Hán Việt của 椭圆函数 là "thỏa viên hàm số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.