TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楚楚可怜

chǔchǔ kělián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 楚楚可憐

楚楚可怜 nghĩa là đáng thương.

Nghĩa của 楚楚可怜

chǔchǔ kělián

phồn thể 楚楚可憐
  1. thành ngữ Đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương

Câu hỏi thường gặp

楚楚可怜 nghĩa là gì?

楚楚可怜 (chǔchǔ kělián) nghĩa là đáng thương.

楚楚可怜 đọc thế nào?

楚楚可怜 đọc là chǔchǔ kělián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.