thành ngữ Đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương
Câu hỏi thường gặp
楚楚可怜 nghĩa là gì?
楚楚可怜 (chǔchǔ kělián) nghĩa là đáng thương.
楚楚可怜 đọc thế nào?
楚楚可怜 đọc là chǔchǔ kělián (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.