TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楚汉战争

Chǔ Hàn Zhànzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 楚漢戰爭

Âm Hán Việt SỞ HÁN CHIẾN TRANH

楚汉战争 nghĩa là Tranh chấp Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc đấu tranh quyền lực giữa Lưu Bang 刘邦 (Liú Bāng) của Hán và Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ) của Sở.

Nghĩa của 楚汉战争

Chǔ Hàn Zhànzhēng

SỞ HÁN CHIẾN TRANHphồn thể 楚漢戰爭tên riêng
  1. Tranh chấp Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc đấu tranh quyền lực giữa Lưu Bang 刘邦 (Liú Bāng) của Hán và Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ) của Sở

Câu hỏi thường gặp

楚汉战争 nghĩa là gì?

楚汉战争 (chǔ hàn zhànzhēng) nghĩa là Tranh chấp Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc đấu tranh quyền lực giữa Lưu Bang 刘邦 (Liú Bāng) của Hán và Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ) của Sở.

楚汉战争 đọc thế nào?

楚汉战争 đọc là Chǔ Hàn Zhànzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 楚汉战争 là gì?

Âm Hán Việt của 楚汉战争 là "sở hán chiến tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.