TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楚河汉界

Chǔhé Hànjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 楚河漢界

Âm Hán Việt SỞ HÀ HÁN GIỚI

楚河汉界 nghĩa là Dòng sông chia cắt Sở và Hán.

Nghĩa của 楚河汉界

Chǔhé Hànjiè

SỞ HÀ HÁN GIỚICụm từphồn thể 楚河漢界tên riêng
  1. nghĩa đen Dòng sông chia cắt Sở và Hán
  2. nghĩa bóng Ranh giới phân chia lãnh thổ đối địch
  3. Đường ranh giới trên bàn cờ tướng Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

楚河汉界 nghĩa là gì?

楚河汉界 (chǔhé hànjiè) nghĩa là Dòng sông chia cắt Sở và Hán.

楚河汉界 đọc thế nào?

楚河汉界 đọc là Chǔhé Hànjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 楚河汉界 là gì?

Âm Hán Việt của 楚河汉界 là "sở hà hán giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.