TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楢

yóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DO
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: do, du

楢 nghĩa là bùi nhùi, bông bùi nhùi.

Nghĩa của 楢

yóu

DO
  1. Quercus glandulifera
  2. Bùi nhùi (để nhóm lửa); bông bùi nhùi (trong bật lửa)

Câu hỏi thường gặp

楢 nghĩa là gì?

楢 (yóu) nghĩa là bùi nhùi, bông bùi nhùi.

楢 đọc thế nào?

楢 đọc là yóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 楢 là gì?

Âm Hán Việt của 楢 là "do".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.