TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楷

kǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢI
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: khải, giai

楷 nghĩa là mẫu, mô hình.

Nghĩa của 楷

kǎi

KHẢI
  1. Mẫu
  2. Mô hình
  3. Chữ Khải (phong cách thư pháp)

jiē

  1. Cây di túc bì (Pistacia chinensis)

Từ ghép có 楷

Câu hỏi thường gặp

楷 nghĩa là gì?

楷 (kǎi, jiē) nghĩa là mẫu, mô hình.

楷 đọc thế nào?

楷 đọc là kǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 楷 là gì?

Âm Hán Việt của 楷 là "khải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.