TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楬

jié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỆ
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: kệ, kiệt

楬 nghĩa là cái chốt, thẻ.

Nghĩa của 楬

jié

KỆ
  1. Cái chốt
  2. Thẻ
  3. Ghi điểm
  4. Biển chỉ đường

Câu hỏi thường gặp

楬 nghĩa là gì?

楬 (jié) nghĩa là cái chốt, thẻ.

楬 đọc thế nào?

楬 đọc là jié (pinyin).

Âm Hán Việt của 楬 là gì?

Âm Hán Việt của 楬 là "kệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.