TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楹联

yínglián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 楹聯

Âm Hán Việt DOANH LIÊN

楹联 nghĩa là câu đối.

Nghĩa của 楹联

yínglián

DOANH LIÊNDanh từphồn thể 楹聯
  1. Câu đối (treo trên cột của sảnh)

Câu hỏi thường gặp

楹联 nghĩa là gì?

楹联 (yínglián) nghĩa là câu đối.

楹联 đọc thế nào?

楹联 đọc là yínglián (pinyin).

Âm Hán Việt của 楹联 là gì?

Âm Hán Việt của 楹联 là "doanh liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.