TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楼橹

lóulǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樓櫓

Âm Hán Việt LÂU LỖ

楼橹 nghĩa là tháp canh, tháp chiến di động.

Nghĩa của 楼橹

lóulǔ

LÂU LỖphồn thể 樓櫓
  1. Tháp canh
  2. Tháp chiến di động

Câu hỏi thường gặp

楼橹 nghĩa là gì?

楼橹 (lóulǔ) nghĩa là tháp canh, tháp chiến di động.

楼橹 đọc thế nào?

楼橹 đọc là lóulǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 楼橹 là gì?

Âm Hán Việt của 楼橹 là "lâu lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.