TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楼盘

lóupán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樓盤

Âm Hán Việt LÂU BÀN

楼盘 nghĩa là tòa nhà đang xây, bất động sản.

Nghĩa của 楼盘

lóupán

LÂU BÀNDanh từphồn thể 樓盤
  1. Tòa nhà đang xây
  2. Bất động sản
  3. Thị trường nhà đất (để bán hoặc cho thuê)

Câu hỏi thường gặp

楼盘 nghĩa là gì?

楼盘 (lóupán) nghĩa là tòa nhà đang xây, bất động sản.

楼盘 đọc thế nào?

楼盘 đọc là lóupán (pinyin).

Âm Hán Việt của 楼盘 là gì?

Âm Hán Việt của 楼盘 là "lâu bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.