TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楼阁塔

lóugétǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樓閣塔

Âm Hán Việt LÂU CÁC THÁP

楼阁塔 nghĩa là chùa tháp nhiều tầng.

Nghĩa của 楼阁塔

lóugétǎ

LÂU CÁC THÁPphồn thể 樓閣塔
  1. Chùa tháp nhiều tầng

Câu hỏi thường gặp

楼阁塔 nghĩa là gì?

楼阁塔 (lóugétǎ) nghĩa là chùa tháp nhiều tầng.

楼阁塔 đọc thế nào?

楼阁塔 đọc là lóugétǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 楼阁塔 là gì?

Âm Hán Việt của 楼阁塔 là "lâu các tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.