Chỉ dẫn không chính xác về số lượng (ví dụ 十几 (shíjǐ), 两三百 (liǎngsānbǎi), 一千多 (yīqiānduō))
Câu hỏi thường gặp
概数 nghĩa là gì?
概数 (gàishù) nghĩa là con số xấp xỉ.
概数 đọc thế nào?
概数 đọc là gàishù (pinyin).
Âm Hán Việt của 概数 là gì?
Âm Hán Việt của 概数 là "khái số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.