TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

概括

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gàikuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁI QUÁT

概括 nghĩa là tóm tắt, khái quát, ngắn gọn, theo đề cương chính.

Nghĩa của 概括

gàikuò

KHÁI QUÁTĐộng từ, Danh từ, Tính từ
  1. Tóm tắt; khái quát
  2. Ngắn gọn; theo đề cương chính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 概括

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

概括 nghĩa là gì?

概括 (gàikuò) nghĩa là tóm tắt, khái quát, ngắn gọn, theo đề cương chính.

概括 đọc thế nào?

概括 đọc là gàikuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 概括 là gì?

Âm Hán Việt của 概括 là "khái quát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.