TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

概览

gàilǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 概覽

Âm Hán Việt KHÁI LÃM

概览 nghĩa là tổng quan, duyệt qua.

Nghĩa của 概览

gàilǎn

KHÁI LÃMDanh từphồn thể 概覽
  1. Tổng quan
  2. Duyệt qua

Câu hỏi thường gặp

概览 nghĩa là gì?

概览 (gàilǎn) nghĩa là tổng quan, duyệt qua.

概览 đọc thế nào?

概览 đọc là gàilǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 概览 là gì?

Âm Hán Việt của 概览 là "khái lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.