TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榜首

bǎngshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢNG THỦ

榜首 nghĩa là đứng đầu danh sách.

Nghĩa của 榜首

bǎngshǒu

BẢNG THỦDanh từ
  1. Đứng đầu danh sách

Câu hỏi thường gặp

榜首 nghĩa là gì?

榜首 (bǎngshǒu) nghĩa là đứng đầu danh sách.

榜首 đọc thế nào?

榜首 đọc là bǎngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 榜首 là gì?

Âm Hán Việt của 榜首 là "bảng thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.