TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榜眼

bǎngyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢNG NHÃN

榜眼 nghĩa là Ứng viên đứng thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm.

Nghĩa của 榜眼

bǎngyǎn

BẢNG NHÃNDanh từ
  1. Ứng viên đứng thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm
  2. Xem 状元 (zhuàngyuán)

Câu hỏi thường gặp

榜眼 nghĩa là gì?

榜眼 (bǎngyǎn) nghĩa là Ứng viên đứng thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm.

榜眼 đọc thế nào?

榜眼 đọc là bǎngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 榜眼 là gì?

Âm Hán Việt của 榜眼 là "bảng nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.