Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: tra, sà
槎 nghĩa là Bè làm bằng tre hoặc gỗ.
Nghĩa của 槎
chá
Bè làm bằng tre hoặc gỗ
Chặt cây
Đốn hạ
Câu hỏi thường gặp
槎 nghĩa là gì?
槎 (chá) nghĩa là Bè làm bằng tre hoặc gỗ.
槎 đọc thế nào?
槎 đọc là chá (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.