TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

槌

chuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÙY
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: chùy, đôi

槌 nghĩa là vồ, chày.

Nghĩa của 槌

chuí

CHÙY
  1. Vồ
  2. Chày
  3. Dụng cụ đóng hoặc nện
  4. Cái vồ

Từ ghép có 槌

Câu hỏi thường gặp

槌 nghĩa là gì?

槌 (chuí) nghĩa là vồ, chày.

槌 đọc thế nào?

槌 đọc là chuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 槌 là gì?

Âm Hán Việt của 槌 là "chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.