Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75Số nét: 14Cấu tạo: ⿰呆呆Mọi âm Hán Việt của chữ: mai
槑 nghĩa là Biến thể nhấn mạnh của 呆 (dāi).
Nghĩa của 槑
dāi
MAI
Biến thể nhấn mạnh của 呆 (dāi)
Câu hỏi thường gặp
槑 nghĩa là gì?
槑 (dāi) nghĩa là Biến thể nhấn mạnh của 呆 (dāi).
槑 đọc thế nào?
槑 đọc là dāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 槑 là gì?
Âm Hán Việt của 槑 là "mai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.