TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

槚

jiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檟

Âm Hán Việt GIẢ
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: giả

槚 nghĩa là Cây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn.

Nghĩa của 槚

jiǎ

GIẢphồn thể 檟
  1. Cây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn
  2. Cách gọi cũ của Camellia sinensis, cây chè 茶
  3. Cũng gọi là Thea sinensis
  4. Cây bụi thường xanh nhỏ (Mallotus japonicus)

Câu hỏi thường gặp

槚 nghĩa là gì?

槚 (jiǎ) nghĩa là Cây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn.

槚 đọc thế nào?

槚 đọc là jiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 槚 là gì?

Âm Hán Việt của 槚 là "giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.