TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

槛车

jiànchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檻車

Âm Hán Việt HẠM XA

槛车 nghĩa là Xe có lồng, dùng để áp giải tù nhân.

Nghĩa của 槛车

jiànchē

HẠM XAphồn thể 檻車
  1. Xe có lồng, dùng để áp giải tù nhân

Câu hỏi thường gặp

槛车 nghĩa là gì?

槛车 (jiànchē) nghĩa là Xe có lồng, dùng để áp giải tù nhân.

槛车 đọc thế nào?

槛车 đọc là jiànchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 槛车 là gì?

Âm Hán Việt của 槛车 là "hạm xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.