TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

槛花笼鹤

jiànhuālónghè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檻花籠鶴

Âm Hán Việt HẠM HOA LUNG HẠC

槛花笼鹤 nghĩa là hoa trong lồng, hạc trong giỏ.

Nghĩa của 槛花笼鹤

jiànhuālónghè

HẠM HOA LUNG HẠCphồn thể 檻花籠鶴
  1. Hoa trong lồng, hạc trong giỏ (thành ngữ); tù nhân

Câu hỏi thường gặp

槛花笼鹤 nghĩa là gì?

槛花笼鹤 (jiànhuālónghè) nghĩa là hoa trong lồng, hạc trong giỏ.

槛花笼鹤 đọc thế nào?

槛花笼鹤 đọc là jiànhuālónghè (pinyin).

Âm Hán Việt của 槛花笼鹤 là gì?

Âm Hán Việt của 槛花笼鹤 là "hạm hoa lung hạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.