樟脑丸 (zhāngnǎowán) nghĩa là viên long não, viên chống mối mọt.
樟脑丸 đọc thế nào?
樟脑丸 đọc là zhāngnǎowán (pinyin).
Âm Hán Việt của 樟脑丸 là gì?
Âm Hán Việt của 樟脑丸 là "chương não hoàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.