TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

樠

mén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAN
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: man

樠 nghĩa là cây du, cây gum.

Nghĩa của 樠

mén

MAN
  1. Cây du
  2. Cây gum
  3. Thực vật học Cây đu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 樠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

樠 nghĩa là gì?

樠 (mén) nghĩa là cây du, cây gum.

樠 đọc thế nào?

樠 đọc là mén (pinyin).

Âm Hán Việt của 樠 là gì?

Âm Hán Việt của 樠 là "man".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.