TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模块化理论

mókuàihuàlǐlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 模塊化理論

Âm Hán Việt MÔ KHỐI HÓA LÝ LUẬN

模块化理论 nghĩa là Lý thuyết tính mô-đun.

Nghĩa của 模块化理论

mókuàihuàlǐlùn

MÔ KHỐI HÓA LÝ LUẬNphồn thể 模塊化理論
  1. Lý thuyết tính mô-đun

Câu hỏi thường gặp

模块化理论 nghĩa là gì?

模块化理论 (mókuàihuàlǐlùn) nghĩa là Lý thuyết tính mô-đun.

模块化理论 đọc thế nào?

模块化理论 đọc là mókuàihuàlǐlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 模块化理论 là gì?

Âm Hán Việt của 模块化理论 là "mô khối hóa lý luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.