TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模拟器

mónǐqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 模擬器

Âm Hán Việt MÔ NGHĨ KHÍ

模拟器 nghĩa là trình giả lập.

Nghĩa của 模拟器

mónǐqì

MÔ NGHĨ KHÍDanh từphồn thể 模擬器
  1. Trình giả lập

Câu hỏi thường gặp

模拟器 nghĩa là gì?

模拟器 (mónǐqì) nghĩa là trình giả lập.

模拟器 đọc thế nào?

模拟器 đọc là mónǐqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 模拟器 là gì?

Âm Hán Việt của 模拟器 là "mô nghĩ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.