模拟
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 模擬
模拟 nghĩa là mô phỏng, bắt chước.
Nghĩa của 模拟
mónǐ
MÔ NGHĨĐộng từ, Tính từphồn thể 模擬- Mô phỏng
- Bắt chước
- Tương tự (thiết bị, trái ngược với kỹ thuật số)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 模拟
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 模拟
Câu hỏi thường gặp
模拟 nghĩa là gì?
模拟 (mónǐ) nghĩa là mô phỏng, bắt chước.
模拟 đọc thế nào?
模拟 đọc là mónǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 模拟 là gì?
Âm Hán Việt của 模拟 là "mô nghĩ".