TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模拟

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mónǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 模擬

Âm Hán Việt MÔ NGHĨ

模拟 nghĩa là mô phỏng, bắt chước.

Nghĩa của 模拟

mónǐ

MÔ NGHĨĐộng từ, Tính từphồn thể 模擬
  1. Mô phỏng
  2. Bắt chước
  3. Tương tự (thiết bị, trái ngược với kỹ thuật số)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 模拟

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 模拟

Câu hỏi thường gặp

模拟 nghĩa là gì?

模拟 (mónǐ) nghĩa là mô phỏng, bắt chước.

模拟 đọc thế nào?

模拟 đọc là mónǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 模拟 là gì?

Âm Hán Việt của 模拟 là "mô nghĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.