TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模拟放大器

mónǐfàngdàqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 模擬放大器

Âm Hán Việt MÔ NGHĨ PHÓNG ĐẠI KHÍ

模拟放大器 nghĩa là Bộ khuếch đại tương tự.

Nghĩa của 模拟放大器

mónǐfàngdàqì

MÔ NGHĨ PHÓNG ĐẠI KHÍphồn thể 模擬放大器
  1. Bộ khuếch đại tương tự

Câu hỏi thường gặp

模拟放大器 nghĩa là gì?

模拟放大器 (mónǐfàngdàqì) nghĩa là Bộ khuếch đại tương tự.

模拟放大器 đọc thế nào?

模拟放大器 đọc là mónǐfàngdàqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 模拟放大器 là gì?

Âm Hán Việt của 模拟放大器 là "mô nghĩ phóng đại khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.