TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模特

mótè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔ ĐẶC

模特 nghĩa là người mẫu.

Nghĩa của 模特

mótè

MÔ ĐẶCDanh từ
  1. từ mượn Người mẫu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 模特

Đồng nghĩa

Từ ghép có 模特

Câu hỏi thường gặp

模特 nghĩa là gì?

模特 (mótè) nghĩa là người mẫu.

模特 đọc thế nào?

模特 đọc là mótè (pinyin).

Âm Hán Việt của 模特 là gì?

Âm Hán Việt của 模特 là "mô đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.