TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原型

yuánxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN HÌNH

原型 nghĩa là mô hình, nguyên mẫu.

Nghĩa của 原型

yuánxíng

NGUYÊN HÌNHDanh từ
  1. Mô hình
  2. Nguyên mẫu
  3. Nguyên hình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 原型

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

原型 nghĩa là gì?

原型 (yuánxíng) nghĩa là mô hình, nguyên mẫu.

原型 đọc thế nào?

原型 đọc là yuánxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 原型 là gì?

Âm Hán Việt của 原型 là "nguyên hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.