TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模糊数学

móhushùxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 模糊數學

Âm Hán Việt MÔ HỒ SỐ HỌC

模糊数学 nghĩa là toán học mờ.

Nghĩa của 模糊数学

móhushùxué

MÔ HỒ SỐ HỌCphồn thể 模糊數學
  1. Toán học mờ

Câu hỏi thường gặp

模糊数学 nghĩa là gì?

模糊数学 (móhushùxué) nghĩa là toán học mờ.

模糊数学 đọc thế nào?

模糊数学 đọc là móhushùxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 模糊数学 là gì?

Âm Hán Việt của 模糊数学 là "mô hồ số học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.