TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横切

héngqiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫切

Âm Hán Việt HOÀNH THIẾT

横切 nghĩa là cắt ngang, một vết cắt ngang.

Nghĩa của 横切

héngqiē

HOÀNH THIẾTphồn thể 橫切
  1. Cắt ngang
  2. Một vết cắt ngang

Câu hỏi thường gặp

横切 nghĩa là gì?

横切 (héngqiē) nghĩa là cắt ngang, một vết cắt ngang.

横切 đọc thế nào?

横切 đọc là héngqiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 横切 là gì?

Âm Hán Việt của 横切 là "hoành thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.