TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横刀夺爱

héngdāoduó'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫刀奪愛

Âm Hán Việt HOÀNH ĐAO ĐOẠT ÁI

横刀夺爱 nghĩa là Cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý.

Nghĩa của 横刀夺爱

héngdāoduó'ài

HOÀNH ĐAO ĐOẠT ÁICụm từphồn thể 橫刀奪愛
  1. thành ngữ Cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý

Câu hỏi thường gặp

横刀夺爱 nghĩa là gì?

横刀夺爱 (héngdāoduó'ài) nghĩa là Cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý.

横刀夺爱 đọc thế nào?

横刀夺爱 đọc là héngdāoduó'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 横刀夺爱 là gì?

Âm Hán Việt của 横刀夺爱 là "hoành đao đoạt ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.