TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横向

héngxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫向

Âm Hán Việt HOÀNH HƯỚNG

横向 nghĩa là nằm ngang.

Nghĩa của 横向

héngxiàng

HOÀNH HƯỚNGTính từphồn thể 橫向
  1. Nằm ngang
  2. Thuộc về trực giao
  3. Vuông góc
  4. Mang tính ngang
  5. Bắt chéo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 横向

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

横向 nghĩa là gì?

横向 (héngxiàng) nghĩa là nằm ngang.

横向 đọc thế nào?

横向 đọc là héngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 横向 là gì?

Âm Hán Việt của 横向 là "hoành hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.