横吹 nghĩa là Nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa.
Nghĩa của 横吹
héngchuī
HOÀNH XUYDanh từphồn thể 橫吹
Nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa
Sáo ngang
Thổi sáo ngang như vậy
Câu hỏi thường gặp
横吹 nghĩa là gì?
横吹 (héngchuī) nghĩa là Nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa.
横吹 đọc thế nào?
横吹 đọc là héngchuī (pinyin).
Âm Hán Việt của 横吹 là gì?
Âm Hán Việt của 横吹 là "hoành xuy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.