TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横吹

héngchuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫吹

Âm Hán Việt HOÀNH XUY

横吹 nghĩa là Nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa.

Nghĩa của 横吹

héngchuī

HOÀNH XUYDanh từphồn thể 橫吹
  1. Nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa
  2. Sáo ngang
  3. Thổi sáo ngang như vậy

Câu hỏi thường gặp

横吹 nghĩa là gì?

横吹 (héngchuī) nghĩa là Nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa.

横吹 đọc thế nào?

横吹 đọc là héngchuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 横吹 là gì?

Âm Hán Việt của 横吹 là "hoành xuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.