TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横头横脑

héngtóuhéngnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫頭橫腦

Âm Hán Việt HOÀNH ĐẦU HOÀNH NÃO

横头横脑 nghĩa là Thô lỗ và kiêu ngạo.

Nghĩa của 横头横脑

héngtóuhéngnǎo

HOÀNH ĐẦU HOÀNH NÃOphồn thể 橫頭橫腦
  1. Thô lỗ và kiêu ngạo
  2. Lúc nào cũng cho mình đúng

Câu hỏi thường gặp

横头横脑 nghĩa là gì?

横头横脑 (héngtóuhéngnǎo) nghĩa là Thô lỗ và kiêu ngạo.

横头横脑 đọc thế nào?

横头横脑 đọc là héngtóuhéngnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 横头横脑 là gì?

Âm Hán Việt của 横头横脑 là "hoành đầu hoành não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.