TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横尸遍野

héngshībiànyě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫屍遍野

Âm Hán Việt HOÀNH THI BIẾN DÃ

横尸遍野 nghĩa là xác chết đầy đồng, trận chiến chết chóc.

Nghĩa của 横尸遍野

héngshībiànyě

HOÀNH THI BIẾN DÃphồn thể 橫屍遍野
  1. Xác chết đầy đồng
  2. Trận chiến chết chóc

Câu hỏi thường gặp

横尸遍野 nghĩa là gì?

横尸遍野 (héngshībiànyě) nghĩa là xác chết đầy đồng, trận chiến chết chóc.

横尸遍野 đọc thế nào?

横尸遍野 đọc là héngshībiànyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 横尸遍野 là gì?

Âm Hán Việt của 横尸遍野 là "hoành thi biến dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.