TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横幅

héngfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫幅

Âm Hán Việt HOÀNH BỨC

横幅 nghĩa là cuộn thư ngang, băng rôn.

Nghĩa của 横幅

héngfú

HOÀNH BỨCDanh từphồn thể 橫幅
  1. Cuộn thư ngang
  2. Băng rôn
  3. Dải biểu ngữ

Từ ghép có 横幅

Câu hỏi thường gặp

横幅 nghĩa là gì?

横幅 (héngfú) nghĩa là cuộn thư ngang, băng rôn.

横幅 đọc thế nào?

横幅 đọc là héngfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 横幅 là gì?

Âm Hán Việt của 横幅 là "hoành bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.