横挑鼻子竖挑眼 nghĩa là bới lông tìm vết, chỉ trích không ngớt.
Nghĩa của 横挑鼻子竖挑眼
héngtiāobízishùtiāoyǎn
phồn thể 橫挑鼻子豎挑眼
thành ngữ Bới lông tìm vết
Chỉ trích không ngớt
Câu hỏi thường gặp
横挑鼻子竖挑眼 nghĩa là gì?
横挑鼻子竖挑眼 (héngtiāobízishùtiāoyǎn) nghĩa là bới lông tìm vết, chỉ trích không ngớt.
横挑鼻子竖挑眼 đọc thế nào?
横挑鼻子竖挑眼 đọc là héngtiāobízishùtiāoyǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.