横段山脉 nghĩa là Dãy núi Hoành Đoạn chia cắt Tứ Xuyên và Tây Tạng.
Nghĩa của 横段山脉
Héngduànshānmài
HOÀNH ĐOẠN SƠN MẠCHphồn thể 橫段山脈tên riêng
Dãy núi Hoành Đoạn chia cắt Tứ Xuyên và Tây Tạng
Câu hỏi thường gặp
横段山脉 nghĩa là gì?
横段山脉 (héngduànshānmài) nghĩa là Dãy núi Hoành Đoạn chia cắt Tứ Xuyên và Tây Tạng.
横段山脉 đọc thế nào?
横段山脉 đọc là Héngduànshānmài (pinyin).
Âm Hán Việt của 横段山脉 là gì?
Âm Hán Việt của 横段山脉 là "hoành đoạn sơn mạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.