TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横空出世

héngkōngchūshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫空出世

Âm Hán Việt HOÀNH KHÔNG XUẤT THẾ

横空出世 nghĩa là Xuất hiện một cách ngoạn mục; từ mờ mịt trở nên thành công lớn.

Nghĩa của 横空出世

héngkōngchūshì

HOÀNH KHÔNG XUẤT THẾCụm từphồn thể 橫空出世
  1. thành ngữ Xuất hiện một cách ngoạn mục; từ mờ mịt trở nên thành công lớn

Câu hỏi thường gặp

横空出世 nghĩa là gì?

横空出世 (héngkōngchūshì) nghĩa là Xuất hiện một cách ngoạn mục; từ mờ mịt trở nên thành công lớn.

横空出世 đọc thế nào?

横空出世 đọc là héngkōngchūshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 横空出世 là gì?

Âm Hán Việt của 横空出世 là "hoành không xuất thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.